Trang chủ

Đóng Toppage

Trang Bị Sát Tinh

Thiên hạ võ lâm biến chuyển không ngừng, cao thủ từ thập đại môn phái hùng mạnh vẫn đang miệt mài tu luyện, tìm kiếm cho mình những trang bị mạnh mẽ, uy lực nhất nhằm thỏa chí chinh phục giang hồ.

Sau thời gian nghiên cứu, các bậc cao nhân giả kim đã sáng tạo thành công trang bị chiến trường mới, mang sức mạnh kinh hồn khiếp đảm trời đất mang tên Sát Tinh. Còn chờ gì nữa, hãy nhanh tay sở hữu ngay khi có thể để xưng bá thiên hạ nào!

Thời gian

  • Thời gian: Sau bảo trì ngày 11/07/2019.
  • Nội dung: Cập nhật công thức nâng cấp trang bị Sát Tinh.

Vật phẩm liên quan

Hình ảnhNội dung
Võ Lâm II

Đỗ Tứ Nương

    • Vị trí: Tương Dương (180/182).
    • Chức năng: Nâng cấp trang bị Sát Tinh.

Võ Lâm II

Sát Tinh Lệnh

  • Nguồn gốc: Nâng cấp từ Ẩm Huyết và nguyên liệu.
  • Có 5 loại: Nón, Áo, Quần, Trang Sức, Vũ Khí
  • Chức năng: Đổi trang bị Sát Tinh tương ứng.

Công thức nâng cấp trang bị Sát Tinh

Nguyên liệu đổiVật phẩm nhận được
  • 1 Ẩm Huyết Nón
  • 20 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 20 Thiên Cang Lệnh
  • 10 Huyết Bồ Đề
Sát Tinh Lệnh Bài (Nón)
  • 1 Ẩm Huyết Áo
  • 20 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 20 Thiên Cang Lệnh
  • 10 Huyết Bồ Đề
Sát Tinh Lệnh Bài (Áo)
  • 1 Ẩm Huyết Quần
  • 20 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 20 Thiên Cang Lệnh
  • 10 Huyết Bồ Đề
Sát Tinh Lệnh Bài (Quần)
  • 1 Ẩm Huyết nhẫn hoặc ngọc bội
  • 25 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 25 Thiên Cang Lệnh
  • 10 Huyết Bồ Đề
  • 1 Cửu Thiên Vô Cực Đơn
Sát Tinh Lệnh Bài (Trang Sức)
  • 1 Ẩm Huyết Vũ Khí
  • 45 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 45 Thiên Cang Lệnh
  • 10 Huyết Bồ Đề
  • 1 Cửu Thiên Vô Cực Đơn
Sát Tinh Lệnh Bài (Vũ Khí)

Lưu ý

  • Tỷ lệ nâng cấp thành công là 100%
  • Sau khi nâng cấp thành công sẽ nhận được Lệnh Bài Sát Tinh tương ứng Nón, Áo, Quần, Trang Sức, Vũ Khí có thể tự chọn thuộc tính.
  • Sát Tinh Lệnh Bài nhận được không thể giao dịch.

Đổi trang bị Sát Tinh

    • Trang bị Sát Tinh gồm 5 món: Nón, Áo, Quần, Trang Sức, Vũ Khí.
    • Nhân vật sở hữu Sát Tinh Lệnh Bài: Nón, Áo, Quần, Trang Sức, Vũ Khí có thể nhấp chuột phải vào lệnh bài để nhận được trang bị Sát Tinh tương ứng và có thể lựa chọn thuộc tính mong muốn.

Vo Lam II

Thuộc tính Sát Tinh - Nón, Áo, Quần

Trang bị Sát Tinh Nón, Áo, Quần có 3 thuộc tính đầu là cố định:

Trang bị3 thuộc tính cố định đầu tiên
Sát Tinh - Nón Tăng tốc độ xuất chiêu 35%
Tăng sinh lực 16.000
Giảm sát thương bạo kích 70
Sát Tinh - Áo Kháng tất cả 60
Tăng sinh lực 16000
Giảm sát thương bạo kích 70
Sát Tinh - Quần Giảm thọ thương 15%
Tăng sinh lực 16000
Giảm sát thương bạo kích 70

Các thuộc tính còn lại tự chọn gồm có:

Thuộc thứ 4 - Chọn 1 trong các loại sau

Độc sát tăng 500
Sát thương tăng 400
Công kích ngoại công tăng 30%
Công kích nội công tăng 30%
Sức mạnh tăng 90
Nội công tăng 90
Gân cốt tăng 90
Thân pháp tăng 90
Linh hoạt tăng 90

Thuộc thứ 5 - Chọn 1 trong các loại sau

Sinh lực tăng 45%
Nội lực tăng 45%
Tỷ lệ phòng ngự ngoại công tăng 6%
Tỷ lệ phòng ngự nội công tăng 6%
Tỷ lệ phòng ngự nội ngoại công tăng 5%
Điểm hộ giáp ngoại phòng tăng 100
Điểm hộ giáp nội phòng tăng 100
Điểm hộ giáp nội ngoại phòng tăng 80

Thuộc thứ 6 - Chọn 1 trong các loại sau

Tránh mọi trạng thái phụ 4%
Tăng sinh lực 16.000
Khi bị tấn công có thể tăng tốc độ di chuyển 40%
Phòng thủ bạo kích tăng 35

Thuộc tính Sát Tinh - Trang Sức

Trang bị Sát Tinh - Trang Sức gồm có Nhẫn và Ngọc Bội.

Nhẫn và Ngọc Bội sẽ có 2 thuộc tính đầu và 2 thuộc tính ẩn là cố định:

2 thuộc tính đầu tiên cố định2 thuộc tính ẩn cố định
Tăng sinh lực 15.000 Tốc độ xuất chiêu tăng 24%
Bạo kích cộng thêm tăng 80 Kháng tất cả 50

3 thuộc tính tự chọn gồm có:

Thuộc tính thứ 3 - Chọn 1 trong các loại sau:

Độc sát tăng 200
Công kích tăng 8%
Sát thương tăng 100
Sức mạnh tăng 70
Nội công tăng 70
Gân cốt tăng 70
Thân pháp tăng 70
Linh hoạt tăng 70

Thuộc tính thứ 4 - Chọn 1 trong các loại sau:

Sinh lực tăng 35%
Nội lực tăng 35%
Tỷ lệ phòng ngự ngoại công tăng 6%
Tỷ lệ phòng ngự nội công tăng 6%
Tỷ lệ phòng ngự nội ngoại công tăng 5%
Điểm hộ giáp ngoại phòng tăng 80
Điểm hộ giáp nội phòng tăng 80
Điểm hộ giáp nội ngoại phòng tăng 60

Thuộc tính thứ 5 - Chọn 1 trong các loại sau:

Dùng kỹ năng không tính tỷ lệ giãn cách 10%
Xác suất xuất chiêu tăng 6%
Hỗ trợ mật tịch tăng 8%
Chuyển hóa thành nội lực tăng 10%
Giảm thời gian thọ thương 18%
Tăng hiệu quả thương dược 38%
Nội lực tiêu hao 40%
Điểm bạo kích tăng 30

Thuộc tính Sát Tinh - Vũ Khí

Trang bị Sát Tinh Vũ Khí sẽ có 4 lựa chọn quan trọng:

  • Nội công
  • Ngoại công
  • Cầm chuyên dùng
  • Sát thương

Mỗi lựa chọn sẽ có 3 thuộc tính cố định:

Hướng chọn3 thuộc tính cố định nhận được
Nội công Nội công tăng 100
Công kích nội công tăng 50%
Bạo kích cộng thêm tăng 90
Ngoại công Sức mạnh tăng 100
Ngoại công tăng 50%
Bạo kích cộng thêm tăng 90
Cầm chuyên dùng Chọn 100 thân pháp hoặc 100 linh hoạt
Công kích nội công tăng 50%
Bạo kích cộng thêm tăng 90
Sát thương Chọn 100 thân pháp hoặc 100 linh hoạt
Sát thương tăng 800
Bạo kích cộng thêm tăng 90

Thuộc tính thứ 4 - Chọn 1 trong các loại sau:

Sức mạnh tăng 90
Nội công tăng 90
Thân pháp tăng 90
Gân cốt tăng 90
Linh hoạt tăng 90
Kháng tất cả 45

Thuộc tính thứ 5 - Chọn 1 trong các loại sau:

Độc sát tăng 800
Sát thương tăng 400
Điểm bạo kích tăng 45

Thuộc tính thứ 6 - Chọn 1 trong các loại sau:

Giảm ngoại phòng đối phương 20%
Giảm nội phòng đối phương 20%
Tấn Công làm giảm nội ngoại phòng đối phương 18%
Tấn công làm ngoại phòng đối phương giảm 300
Tấn công làm nội phòng đối phương giảm 300
Tấn công làm nội ngoại phòng đối phương giảm 200